Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn năm 2021



(SPL) - Tối ngày 15/9, Hội đồng tuyển sinh Trường ĐH Nguyễn Tất Thành đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển các ngành học tại trường. Điểm chuẩn dao động từ 15 - 24,5 điểm tùy theo ngành học. Riêng điểm chuẩn ngành y khoa tại Trường theo phương thức xét tuyển điểm thi tốt nghiệp THPT 2021 là 24,5 điểm, học bạ là 8,3 điểm.

Trường ĐH Nguyễn Tất Thành công bố điểm chuẩn năm 2021

Sinh viên ngành sức khỏe Trường ĐH Nguyễn Tất Thành tham gia chống dịch.

Cụ thể, điểm chuẩn cao nhất tại trường là ngành y khoa với 24,5 điểm. Tiếp theo đó là các ngành: dược học (21 điểm), y học dự phòng, điều dưỡng, kỹ thuật xét nghiệm y học, công nghệ kỹ thuật ô tô, quản trị kinh doanh (19 điểm), công nghệ thông tin, quản trị khách sạn, quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống, ngôn ngữ Trung Quốc (16 điểm). Các ngành còn lại có mức 15 điểm. 

Như vậy, điểm chuẩn ngành y khoa cao hơn 1,5 điểm so với mức điểm sàn trường đã công bố trước đó. Ngày 27.8, trường công bố điểm sàn ngành y khoa chỉ là 23 điểm. 

 

TT

Tên ngành đào tạo

Điểm trúng tuyển

 

Điểm thi tốt nghiệp THPT (thang điểm 30)

Điểm TB học bạ lớp 12

Điểm thi ĐGNL ĐHQG

 

1

Y khoa

7720101

24.5

8.3

700

 

2

Dược học

7720201

21

8.0

600

 

3

Y học dự phòng

7720110

19

6.5

550

 

4

Điều dưỡng

7720301

19

6.5

550

 

5

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601

19

6.5

550

 

6

Công nghệ sinh học

7420201

15

6.0

550

 

7

Công nghệ kỹ thuật Hóa học

7510401

15

6.0

550

 

8

Công nghệ thực phẩm

7540101

15

6.0

550

 

9

Quản lý tài nguyên và môi trường

7850101

15

6.0

550

 

10

Kỹ thuật xây dựng

7580201

15

6.0

550

 

11

Kỹ thuật điện, điện tử

7510301

15

6.0

550

 

12

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

7510203

15

6.0

550

 

13

Công nghệ kỹ thuật Ô tô

7510205

19

6.0

550

 

14

Công nghệ thông tin

7480201

16

6.0

550

 

15

Kế toán

7340301

15

6.0

550

 

16

Tài chính – ngân hàng

7340201

15

6.0

550

 

17

Quản trị kinh doanh

7340101

19

6.0

550

 

18

Quản trị khách sạn

7810201

16

6.0

550

 

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

7810202

16

6.0

550

 

20

Ngôn ngữ Anh

7220201

15

6.0

550

 

21

Việt Nam học

7310630

15

6.0

550

 

22

Ngôn ngữ Trung Quốc

7220204

16

6.0

550

 

23

Thiết kế đồ họa

7210403

15

6.0

550

 

24

Quản trị Nhân lực

7340404

15

6.0

550

 

25

Luật Kinh tế

7380107

15

6.0

550

 

26

Kiến trúc

7580101

15

6.0

550

 

27

Thanh Nhạc

7210205

15

6.0

550

 

28

Piano

7210208

15

6.0

550

 

29

Thiết kế Nội thất

7580108

15

6.0

550

 

30

Đạo diễn điện ảnh - Truyền hình

7210235

15

6.0

550

 

31

Kỹ thuật hệ thống Công nghiệp

7520118

15

6.0

550

 

Bài liên quan